Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
Báo cáo ba công khai năm 2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG

Độc lập - Tự do -  Hạnh phúc

Tân Châu, ngày 19 tháng 9 năm 2021

BÁO CÁO

Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục phổ thông

(Năm 2021)

 

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai  đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, trường, THPT Tân Đông báo cáo thực hiện các nội dung công khai theo quy định như sau:

1. Cam kết chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 09).

2. Công khai thông tin chất lượng giáo dục (Biểu mẫu 10).

3. Công khai thông tin cơ sở vật chất (Biểu mẫu 11).

4. Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (Biểu mẫu 12).

* Ghi chú: Xem các biểu mẫu đính kèm.

Trên đây là báo cáo các nội dung công khai đối với  cơ sở giáo dục phổ thông của trường THPT Tân Đông. Trân trọng./.

 

Nơi nhận:

HIỆU TRUỞNG

- Sở GD và ĐT;

- CBVC đơn vị;

- Phụ huynh học sinh;

- Lưu: VT, niêm yết thông báo, website;

(Đã ký)

 

 

Lê Minh Quốc

 

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

CỦA TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG NĂM HỌC 2021 - 2022

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyn sinh

288/ 7 lớp

- HS  tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 thuộc địa bàn các xã của huyện Tân Châu và các địa bàn khác trong tỉnh Tây Ninh

- Tham gia xét tuyển vào lớp 10 THPT theo quy định của Sở GDĐT Tây Ninh  và được Giám đốc Sở GDĐT phê duyệt danh sách trúng tuyển.

231/ 6 lớp

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã của huyện Tân Châu

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

140/ 6 lớp

- HS  sinh sống thuộc địa bàn các xã của huyện Tân Châu

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh; thực hiện công văn số: 4040/BGDĐT-GDTrH V/v hướng dẫn thực hiện Chương trình GDPT cấp THCS, THPT ứng phó với dịch Covid-19 năm học 2021-2022

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình

 

 

 

 Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

 

 

- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban Đại diện CMHS đúng theo Thông tư hướng dẫn hiện hành. Ban Đại diện CMHS học sinh trường họp 3 lần/ năm và họp đột xuất khi có yêu cầu. Ban Đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành Quy tắc ứng xử văn hóa trong trường học và nội quy của  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, tác phong và tinh thần, thái độ học tập

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế, thiết bị dạy học, dụng cụ thí nghiệm-thực hành; đảm bảo các phòng học bộ môn phục vụ cho thí nghiệm, thực hành.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, đèn chiếu sáng, quạt, màn hình trình chiếu......

- Được trang bị cơ sở vật chất khá đầy đủ để phục vụ công tác dạy và học như bổ sung máy chiếu, màn hình cảm ứng ở các phòng học bộ môn.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Học sinh được tham gia hoạt động công tác Đoàn, Hội, các hoạt động NGLL, hoạt động sinh hoạt truyền thống, các hoạt động xã hội, tự nguyện.......

- Được tham gia các phong trào hội thao, hội thi: văn hóa, văn nghệ -TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động, khen thưởng từ các nguồn đóng góp của Ban Đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

- Được giao lưu học tập giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

- Tổ chức hoạt động NGLL, ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 8/3, 26/3, 19/5,…).

- Xây dựng môi trường an toàn, lành mạnh,thân thiện, học sinh tích cực; cảnh quang môi trường sư phạm (xanh, sạch, đẹp).

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng,…).

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 - Học sinh có khả năng tiếp tục học lên lớp 11 hoặc có thể tham gia phân luồng học các trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề, Cao đẳng nghề

- Học sinh có khả năng tiếp tục học để hoàn thành chương trình lớp 12 hoặc có thể tham gia phân luồng học trung cấp, Cao đẳng nghề

 - Sau khi tốt nghiệp học sinh đủ điều kiện học các trường Cao đẳng nghề hoặc xét tuyển, thi tuyển vào các trường CĐ, ĐH

 

 

Tân Châu, ngày 19  tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Lê Minh Quốc

 

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

CỦA TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG, NĂM HỌC 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

691

261

252

178

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

608(87,98%)

200(76,6%)

230(91,26%)

178(100%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

63(9,11%)

43(16,47%)

20(7,93%)

0(0%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

20(2,89%)

18(6,89%)

2(0,79%)

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

691

261

252

178

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

98(14,18%)

29(11,1%)

46(18,25%)

23(12,9%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

234(33,86%)

68(26,5%)

98(38,88%)

68(38,2%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

260(37,62%)

95(36,39%)

83(32,93%)

82(46,01%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

83(12,01%)

59(22,6%)

19(7,53%)

5(2,8%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

16(2,31%)

10(3,83%)

6(2,38%)

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

691

261

252

178

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

646(93,48%)

192(73,56%)

227(90,07%)

178(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

98(14,18%)

29(11,1%)

46(18,25%)

23(12,9%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

234(33,86%)

68(26,5%)

98(32,93%)

68(38,2%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

49/78(75,64)

36/59(61,02)

13/19(68,42)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

45(6,51%)

33(12,64%)

12(4,76%)

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Chuyển đi: 01

Chuyển về: 13

 

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp huyện

0

0

0

0

2

Cấp tỉnh/thành phố

2

 

 

2

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

178(100%)

0

0

178(100%)

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

176(98,87%)

 

 

176(98,97%)

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

691/396

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

10/7

 

 

 

 

 

Tân Châu, ngày 19 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Lê Minh Quốc

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

 CỦA TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG, NĂM HỌC 2021-2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

24

1.57

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

40.7/ lớp

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

9742.2

13.29

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.152

1,57

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

0.49

3

Diện tích thư viện (m2)

72

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

96

0.13 

6

Phòng khác

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 10

 

 

1.2

Khối lớp 11

 

 

1.3

Khối lớp 12

 

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

60

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi; màn hình LCD và màn hình cảm ứng

8

0.44

2

Màn điện tử và máy chiếu đa năng

6

0.33

3

Cát xét

0

 

4

Máy vi tính, máy in (thư viện)

1

 

5

Máy in khảo thí

1

 

6

Máy tính  (chuyên môn và quản lý)

5

 

7

Máy in (quản lý)

5

 

8

Máy lạnh (phòng vi tính, hội đồng và phòng họp, phòng Hiệu trưởng)

9

 

 IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi (LCD)

8

 0.44

2

Bảng tương tác thông minh

6

0.33

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

6

 0.33

5

Máy tính xách tay

9

 

6

Hệ thống micro không dây

1

 

7

Loa, ampli phòng hội trường cố định, phòng lab

1

 

8

Máy photocopy

1

 

9

Máy fax

 

 

10

Máy scan

1

 

11

Máy quay phim KTS

 

 

  

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

  

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

x

 

x

 

0,14

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Tân Châu, ngày 19  tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Lê Minh Quốc

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG THPT TÂN ĐÔNG, NĂM HỌC 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

40 

 

06

28 

02 

01 

03

 26

 

 

 

32

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 31

 

06 

25 

 

 

 

 20

 

 

31

 

 

1

Toán

4

 

2

1

 

 

 

 4

 

 

 

4

 

 

2

 3

 

1

 

 

 

 2 

 

 

2

 

 

3

Hóa

3

 

 

3

 

 

 

 3

 

 

 

3

 

 

4

Sinh học

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

5

Văn

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

 

5

 

 

6

Sử

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

2

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

8

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

2

 

 

9

Tiếng anh

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

10

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

12

QPAN

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

13

Tin học

2

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

1

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

III

Nhân viên

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên phục vụ

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Châu, ngày 19  tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký

Lê Minh Quốc


Tin khác

Cơ quan chủ quản: Sở giáo dục và Đào tạo Tây Ninh
Bản quyền thuộc Trường THPT Tân Đông
Địa chỉ : Ấp Đông Thành - Xã Tân Đông - Huyện Tân Châu - Tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: (0276)3758070
Giấy phép của Bộ Văn hóa Thông tin

 

 Phát triển bởi TRUNG TÂM TIN HỌC – VNPT TÂY NINH